Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

species

/ˈspiːʃiːz/ B2

Nghĩa

loài (nhóm sinh vật cùng loại) n.

Định nghĩa · A group of living organisms of the same type.

“Many plant and animal species are becoming endangered.”Nhiều loài thực vật và động vật đang trở nên nguy cấp.

Ghi chú · Số ít và số nhiều viết giống nhau: one species / two species. Đừng viết "specie".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...