Kho từ › Vấn đề môi trường › species

species

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
loài (nhóm sinh vật cùng loại)
UK /ˈspiːʃiːz/ · US /ˈspiːʃiːz/
Many plant and animal species are becoming endangered.
→ Nhiều loài thực vật và động vật đang trở nên nguy cấp.
Số ít và số nhiều viết giống nhau: one species / two species. Đừng viết "specie".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...