Kho từ › Vấn đề môi trường › endangered

endangered

B2 adj. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng (số lượng rất ít)
UK /ɪnˈdeɪndʒəd/ · US /ɪnˈdeɪndʒəd/
The saola is an endangered species found only in Vietnam and Laos.
→ Sao la là một loài nguy cấp chỉ có ở Việt Nam và Lào.
Họ từ
endanger (v.)danger (n.)
endangered species = loài có nguy cơ tuyệt chủng. Nặng hơn nữa là extinct (đã tuyệt chủng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...