Kho từ › Vấn đề môi trường › extinct

extinct

B2 adj. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
tuyệt chủng (không còn tồn tại nữa)
UK /ɪkˈstɪŋkt/ · US /ɪkˈstɪŋkt/
The dodo became extinct more than three hundred years ago.
→ Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.
Họ từ
extinction (n.)
become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...