Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extinct

/ɪkˈstɪŋkt/ B2

Nghĩa

tuyệt chủng (không còn tồn tại nữa) adj.

Định nghĩa · No longer existing or living.

“The dodo became extinct more than three hundred years ago.”Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.

Họ từ extinction (n.)

Ghi chú · become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...