extinct
Nghĩa
Định nghĩa · No longer existing or living.
“The dodo became extinct more than three hundred years ago.”Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.
Ghi chú · become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).