Kho từ › Vấn đề môi trường › overfishing

overfishing

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
đánh bắt cá quá mức (khiến đàn cá suy giảm nghiêm trọng)
UK /ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/ · US /ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
Overfishing has left some seas almost empty of large fish.
→ Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.
Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...