overfishing
Nghĩa
Định nghĩa · Catching too many fish, harming their populations.
“Overfishing has left some seas almost empty of large fish.”Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.
Ghi chú · Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.