Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overfishing

/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/ B2

Nghĩa

đánh bắt cá quá mức (khiến đàn cá suy giảm nghiêm trọng) n.

Định nghĩa · Catching too many fish, harming their populations.

“Overfishing has left some seas almost empty of large fish.”Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.

Ghi chú · Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...