Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worldwide

/ˌwɜːldˈwaɪd/ B2

Nghĩa

trên toàn thế giới, khắp thế giới adj./adv.

Định nghĩa · Existing or happening all over the world.

“Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.”Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.

Đồng nghĩa global

Ghi chú · Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...