worldwide
Nghĩa
Định nghĩa · Existing or happening all over the world.
“Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.”Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.
Ghi chú · Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).