Kho từ › Vấn đề môi trường › worldwide

worldwide

B2 adj./adv. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
trên toàn thế giới, khắp thế giới
UK /ˌwɜːldˈwaɪd/ · US /ˌwɜːldˈwaɪd/
Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.
→ Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.
Đồng nghĩa
global
Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...