Kho từ › Vấn đề môi trường › green

green

B2 adj. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
(thuộc) môi trường, thân thiện môi trường
UK /ɡriːn/ · US /ɡriːn/
Green parties want stronger laws to protect nature.
→ Các đảng Xanh muốn có luật mạnh hơn để bảo vệ thiên nhiên.
Nghĩa mở rộng: green policies = chính sách vì môi trường. Ngoài nghĩa "màu xanh lá".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...