Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

green

/ɡriːn/ B2

Nghĩa

(thuộc) môi trường, thân thiện môi trường adj.

Định nghĩa · Related to protecting nature and the environment.

“Green parties want stronger laws to protect nature.”Các đảng Xanh muốn có luật mạnh hơn để bảo vệ thiên nhiên.

Ghi chú · Nghĩa mở rộng: green policies = chính sách vì môi trường. Ngoài nghĩa "màu xanh lá".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...