Kho từ › Vấn đề môi trường › conservation

conservation

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
sự bảo tồn (giữ gìn thiên nhiên, động thực vật)
UK /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ · US /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
Conservation groups are working to save the last wild elephants.
→ Các tổ chức bảo tồn đang nỗ lực cứu những con voi hoang dã cuối cùng.
Họ từ
conserve (v.)
conserve = bảo tồn, giữ gìn. Khác conservative (bảo thủ) dù cùng gốc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...