Kho từ › Vấn đề môi trường › reserve

reserve

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
khu bảo tồn (nơi bảo vệ động, thực vật)
UK /rɪˈzɜːv/ · US /rɪˈzɜːv/
The nature reserve protects rare birds and their nesting grounds.
→ Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ các loài chim quý và nơi làm tổ của chúng.
nature reserve = khu bảo tồn thiên nhiên. Cùng từ reserve còn nghĩa "đặt trước, dự trữ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...