Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reserve

/rɪˈzɜːv/ B2

Nghĩa

khu bảo tồn (nơi bảo vệ động, thực vật) n.

Định nghĩa · A protected area for wildlife and plants.

“The nature reserve protects rare birds and their nesting grounds.”Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ các loài chim quý và nơi làm tổ của chúng.

Ghi chú · nature reserve = khu bảo tồn thiên nhiên. Cùng từ reserve còn nghĩa "đặt trước, dự trữ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...