Kho từ › Vấn đề môi trường › environmentally friendly

environmentally friendly

B2 adj. phr. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường)
UK /ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/ · US /ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/
The company switched to environmentally friendly packaging.
→ Công ty đã chuyển sang dùng bao bì thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩa
eco-friendlyecologically sound
Họ từ
environment (n.)environmental (adj.)environmentalist (n.)
Đồng nghĩa: eco-friendly, ecologically sound. Trái nghĩa: harmful to the environment.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...