Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmentally friendly

/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/ B2

Nghĩa

thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường) adj. phr.

Định nghĩa · Not harmful to the environment.

“The company switched to environmentally friendly packaging.”Công ty đã chuyển sang dùng bao bì thân thiện với môi trường.

Ghi chú · Đồng nghĩa: eco-friendly, ecologically sound. Trái nghĩa: harmful to the environment.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...