Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dispose of

/dɪˈspəʊz əv/ B2

Nghĩa

thải bỏ, vứt bỏ (rác, chất thải) phr. v.

Định nghĩa · To get rid of waste or unwanted items.

“Societies must dispose of waste in a more responsible way.”Các xã hội phải thải bỏ rác thải một cách có trách nhiệm hơn.

Ghi chú · Luôn đi với "of": dispose of something. Danh từ disposal; tính từ disposable = dùng một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...