Kho từ › Vấn đề môi trường › dispose of

dispose of

B2 phr. v. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
thải bỏ, vứt bỏ (rác, chất thải)
UK /dɪˈspəʊz əv/ · US /dɪˈspəʊz əv/
Societies must dispose of waste in a more responsible way.
→ Các xã hội phải thải bỏ rác thải một cách có trách nhiệm hơn.
Họ từ
disposal (n.)disposable (adj.)
Luôn đi với "of": dispose of something. Danh từ disposal; tính từ disposable = dùng một lần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...