recycling
Nghĩa
Định nghĩa · The process of reusing materials to create new products.
“Recycling as much as possible cuts down on landfill.”Tái chế càng nhiều càng tốt giúp giảm lượng rác chôn lấp.
Ghi chú · Tiền tố re- = lại + cycle = vòng. Ba chữ R: reduce, reuse, recycle (giảm, tái dùng, tái chế).