Kho từ › Vấn đề môi trường › recycling

recycling

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
sự tái chế (xử lý rác để dùng lại)
UK /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ · US /ˌriːˈsaɪklɪŋ/
Recycling as much as possible cuts down on landfill.
→ Tái chế càng nhiều càng tốt giúp giảm lượng rác chôn lấp.
Họ từ
recycle (v.)recyclable (adj.)
Tiền tố re- = lại + cycle = vòng. Ba chữ R: reduce, reuse, recycle (giảm, tái dùng, tái chế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...