Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recycling

/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ B2

Nghĩa

sự tái chế (xử lý rác để dùng lại) n.

Định nghĩa · The process of reusing materials to create new products.

“Recycling as much as possible cuts down on landfill.”Tái chế càng nhiều càng tốt giúp giảm lượng rác chôn lấp.

Ghi chú · Tiền tố re- = lại + cycle = vòng. Ba chữ R: reduce, reuse, recycle (giảm, tái dùng, tái chế).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...