Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ B2

Nghĩa

dấu chân carbon (lượng khí CO2 một người/hoạt động thải ra) n. phr.

Định nghĩa · The amount of carbon dioxide produced by activities.

“People can reduce their carbon footprint by using cars less.”Người ta có thể giảm dấu chân carbon bằng cách hạn chế dùng ô tô.

Ghi chú · footprint = dấu chân, ở đây nghĩa "mức tác động". Đi cùng động từ reduce/cut (giảm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...