carbon footprint
Nghĩa
Định nghĩa · The amount of carbon dioxide produced by activities.
“People can reduce their carbon footprint by using cars less.”Người ta có thể giảm dấu chân carbon bằng cách hạn chế dùng ô tô.
Ghi chú · footprint = dấu chân, ở đây nghĩa "mức tác động". Đi cùng động từ reduce/cut (giảm).