Kho từ › Vấn đề môi trường › carbon footprint

carbon footprint

B2 n. phr. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
dấu chân carbon (lượng khí CO2 một người/hoạt động thải ra)
UK /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ · US /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
People can reduce their carbon footprint by using cars less.
→ Người ta có thể giảm dấu chân carbon bằng cách hạn chế dùng ô tô.
footprint = dấu chân, ở đây nghĩa "mức tác động". Đi cùng động từ reduce/cut (giảm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...