fossil fuel
Nghĩa
Định nghĩa · Natural resources like coal, oil, and gas.
“Burning fossil fuels is the main source of greenhouse gases.”Việc đốt nhiên liệu hoá thạch là nguồn phát thải khí nhà kính chính.
Ghi chú · fossil = hoá thạch; fuel = nhiên liệu. Trái nghĩa: renewable energy (năng lượng tái tạo).