pollutant
Nghĩa
Định nghĩa · A substance that makes air, water, or land dirty.
“Exhaust fumes are a major pollutant in busy cities.”Khí thải xe cộ là một chất gây ô nhiễm lớn ở các thành phố đông đúc.
Ghi chú · Đuôi -ant chỉ tác nhân: chất/vật gây ra pollution. Đừng nhầm với pollution (bản thân sự ô nhiễm).