Kho từ › Vấn đề môi trường › pollutant

pollutant

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
chất gây ô nhiễm
UK /pəˈluːtənt/ · US /pəˈluːtənt/
Exhaust fumes are a major pollutant in busy cities.
→ Khí thải xe cộ là một chất gây ô nhiễm lớn ở các thành phố đông đúc.
Họ từ
pollute (v.)pollution (n.)polluting (adj.)
Đuôi -ant chỉ tác nhân: chất/vật gây ra pollution. Đừng nhầm với pollution (bản thân sự ô nhiễm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...