Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disposable

/dɪˈspəʊzəbl/ B2

Nghĩa

dùng một lần rồi bỏ adj.

Định nghĩa · Made for one-time use before being thrown away.

“Disposable cups and straws create a lot of unnecessary waste.”Cốc và ống hút dùng một lần tạo ra rất nhiều rác thải không cần thiết.

Ghi chú · Đuôi -able = có thể. Đồ disposable là nguồn rác lớn; trái nghĩa: reusable (dùng lại được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...