Từ vựng B2

Chủ đề Sở hữu và cho tặng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing estate

/ˈhaʊzɪŋ ɪˌsteɪt/ B2

Nghĩa

khu dân cư, khu nhà ở (nhiều nhà xây cùng thời) n. phr.

Định nghĩa · A place where many homes are built together.

“They bought an apartment on a new housing estate outside the city.”Họ mua một căn hộ trong khu nhà ở mới ngoại thành.

Ghi chú · Anh-Mỹ thường gọi "housing development". Nhiều nhà/căn hộ xây gần nhau cùng lúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...