Kho từ › Sở hữu và cho tặng › property

property

B2 n. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
bất động sản; tài sản (nhà, đất)
UK /ˈprɒpəti/ · US /ˈprɒpəti/
House prices have risen, so property is a popular investment here.
→ Giá nhà đã tăng nên bất động sản là kênh đầu tư được ưa chuộng ở đây.
Không đếm được (nghĩa chung: nhà đất); đếm được "a property/properties" = một/nhiều tòa nhà, mảnh đất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...