Kho từ › Sở hữu và cho tặng › estate

estate

B2 n. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
điền trang, khu đất lớn (kèm nhà); toàn bộ di sản khi qua đời
UK /ɪˈsteɪt/ · US /ɪˈsteɪt/
The writer left his entire estate to a charity for children.
→ Nhà văn để lại toàn bộ di sản cho một quỹ từ thiện vì trẻ em.
Hai nghĩa: (1) khu đất/dinh thự lớn; (2) toàn bộ tài sản của người đã mất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...