Từ vựng B2

Chủ đề Sở hữu và cho tặng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landlady

/ˈlændleɪdi/ B2

Nghĩa

bà chủ nhà (cho thuê) — nữ n.

Định nghĩa · A woman who rents out property to tenants.

“The landlady lives on the ground floor and rents out the upper rooms.”Bà chủ nhà sống ở tầng trệt và cho thuê các phòng trên.

Ghi chú · Dạng giống cái của "landlord".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...