Kho từ › Sở hữu và cho tặng › landlady

landlady

B2 n. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
bà chủ nhà (cho thuê) — nữ
UK /ˈlændleɪdi/ · US /ˈlændleɪdi/
The landlady lives on the ground floor and rents out the upper rooms.
→ Bà chủ nhà sống ở tầng trệt và cho thuê các phòng trên.
Dạng giống cái của "landlord".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...