Kho từ › Sở hữu và cho tặng › tenant

tenant

B2 n. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
người thuê (nhà, đất)
UK /ˈtenənt/ · US /ˈtenənt/
The new tenant moved into the flat at the start of the month.
→ Người thuê mới dọn vào căn hộ từ đầu tháng.
Đối lập với landlord/landlady. Người trả tiền để ở/dùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...