Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hood

/hʊd/ B2

Nghĩa

nắp ca-pô (khoang máy phía trước) ô tô n.

Định nghĩa · The cover that protects the engine of a vehicle.

“Steam was rising from under the hood.”Hơi nước bốc lên từ dưới nắp ca-pô.

Ghi chú · Anh-Anh: bonnet.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...