hood
Nghĩa
Định nghĩa · The cover that protects the engine of a vehicle.
“Steam was rising from under the hood.”Hơi nước bốc lên từ dưới nắp ca-pô.
Ghi chú · Anh-Anh: bonnet.
Từ vựng B2
Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The cover that protects the engine of a vehicle.
“Steam was rising from under the hood.”Hơi nước bốc lên từ dưới nắp ca-pô.
Ghi chú · Anh-Anh: bonnet.
Đang tải...