Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

line

/laɪn/ B2

Nghĩa

hàng, dòng người xếp chờ n.

Định nghĩa · A queue of people waiting for something.

“There was a long line outside the new coffee shop.”Có một hàng dài xếp bên ngoài quán cà phê mới.

Ghi chú · Anh-Anh: queue. Anh-Mỹ: stand/wait in line; Anh-Anh: queue (up).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...