Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crosswalk

/ˈkrɒswɔːk/ B2

Nghĩa

vạch (lối) sang đường cho người đi bộ n.

Định nghĩa · A designated area for pedestrians to cross.

“Always cross at the crosswalk, not in the middle of the road.”Luôn sang đường ở vạch kẻ, đừng băng qua giữa đường.

Ghi chú · Anh-Anh: zebra crossing / pedestrian crossing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...