Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sidewalk

/ˈsaɪdwɔːk/ B2

Nghĩa

vỉa hè n.

Định nghĩa · A path for pedestrians beside a road.

“Street vendors line the sidewalk in the old town.”Người bán hàng rong xếp dọc vỉa hè khu phố cổ.

Ghi chú · Anh-Anh: pavement. (Lưu ý: pavement trong Anh-Mỹ lại chỉ mặt đường.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...