Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gasoline

/ˈɡæsəliːn/ B2

Nghĩa

xăng n.

Định nghĩa · A fuel used for vehicles and engines.

“We stopped at a gas station to fill up before the long drive.”Chúng tôi ghé trạm xăng đổ đầy bình trước chặng đường dài.

Ghi chú · Anh-Anh: petrol. Anh-Mỹ hay nói tắt là gas (a gas station = trạm xăng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...