Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trunk

/trʌŋk/ B2

Nghĩa

cốp (khoang sau) ô tô n.

Định nghĩa · The storage space at the back of a car.

“He put the suitcases in the trunk of the car.”Anh ấy để vali vào cốp xe.

Ghi chú · Anh-Anh: boot.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...