Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc dễ chịu và khó chịu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depressed

/dɪˈprest/ B2

Nghĩa

trầm uất, chán nản (kéo dài) adj.

Định nghĩa · Feeling very sad and hopeless for a long time.

“He felt depressed for weeks after failing the important exam.”Anh ấy suy sụp suốt mấy tuần sau khi trượt kỳ thi quan trọng.

Ghi chú · Chỉ nỗi buồn kéo dài; "depressed" là cảm giác của người, "depressing" là tính chất gây chán nản của sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...