Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › depressed

depressed

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
trầm uất, chán nản (kéo dài)
UK /dɪˈprest/ · US /dɪˈprest/
He felt depressed for weeks after failing the important exam.
→ Anh ấy suy sụp suốt mấy tuần sau khi trượt kỳ thi quan trọng.
Họ từ
depression (n.)depressing (adj.)
Chỉ nỗi buồn kéo dài; "depressed" là cảm giác của người, "depressing" là tính chất gây chán nản của sự việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...