Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › delighted

delighted

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
vui sướng, hân hoan
UK /dɪˈlaɪtɪd/ · US /dɪˈlaɪtɪd/
She was delighted to hear that her short film had won an award.
→ Cô ấy vui sướng khi nghe tin phim ngắn của mình đã đoạt giải.
Collocations
delighted to do sthdelighted with sth
Họ từ
delight (n./v.)delightful (adj.)
Là tính từ chỉ trạng thái mạnh, nên dùng được với "absolutely delighted" (rất vui sướng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...