Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › thankful

thankful

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
thấy nhẹ nhõm biết ơn (vì điều xấu đã không xảy ra)
UK /ˈθæŋkfl/ · US /ˈθæŋkfl/
We were thankful that the storm passed without any damage.
→ Chúng tôi thấy nhẹ nhõm biết ơn vì cơn bão đi qua mà không gây thiệt hại gì.
Dùng khi một chuyện xấu có nguy cơ xảy ra nhưng rốt cuộc không xảy ra; khác "grateful" (biết ơn vì ai đó làm điều tốt cho mình).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...