Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › grateful

grateful

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
biết ơn
UK /ˈɡreɪtfl/ · US /ˈɡreɪtfl/
I'm really grateful to my teacher for all her patient help.
→ Tôi thực sự biết ơn cô giáo vì sự giúp đỡ kiên nhẫn của cô.
Collocations
grateful to sbgrateful for sth
Họ từ
gratitude (n.)gratefully (adv.)
Phân biệt với "thankful": bạn thấy thankful khi một điều xấu có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...