Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › discontented

discontented

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
bất mãn, không hài lòng
UK /ˌdɪskənˈtentɪd/ · US /ˌdɪskənˈtentɪd/
He grew discontented with his job and started looking for a new one.
→ Anh ấy ngày càng bất mãn với công việc và bắt đầu tìm việc mới.
Collocations
discontented with sth
Trái nghĩa với "contented". Đi với "discontented with" khi cuộc sống không đem lại sự thoả mãn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...