Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › content

content

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
hài lòng, mãn nguyện (với những gì mình đang có)
UK /kənˈtent/ · US /kənˈtent/
After a simple dinner and a good book, I feel completely content.
→ Sau một bữa tối đơn giản và một cuốn sách hay, tôi thấy hoàn toàn mãn nguyện.
Collocations
content with sth
Họ từ
contented (adj.)contentment (n.)
Content không đứng trước danh từ; muốn bổ nghĩa cho danh từ thì dùng "contented" (a contented person). Đi với "content with".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...