Kho từ › Y học và công nghệ › rapid

rapid

B2 adj. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
nhanh chóng, mau lẹ
UK /ˈræpɪd/ · US /ˈræpɪd/
The country has seen rapid progress in public healthcare.
→ Đất nước đã chứng kiến tiến bộ nhanh chóng trong y tế công.
Đồng nghĩa
fastquick
Họ từ
rapidly (adv.)
= very fast. Thường tả sự thay đổi/tăng trưởng (rapid growth).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...