Từ vựng B2

Chủ đề Y học và công nghệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hearing aid

/ˈhɪərɪŋ eɪd/ B2

Nghĩa

máy trợ thính n. phr.

Định nghĩa · A device that helps people hear better.

“A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.”Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.

Ghi chú · = một thiết bị nhỏ đặt trong tai để giúp nghe rõ hơn. aid = thứ hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...