Kho từ › Y học và công nghệ › hearing aid

hearing aid

B2 n. phr. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
máy trợ thính
UK /ˈhɪərɪŋ eɪd/ · US /ˈhɪərɪŋ eɪd/
A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.
→ Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.
= một thiết bị nhỏ đặt trong tai để giúp nghe rõ hơn. aid = thứ hỗ trợ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...