Kho từ › Y học và công nghệ › highly

highly

B2 adv. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
rất, hết sức (mức độ cao, trang trọng)
UK /ˈhaɪli/ · US /ˈhaɪli/
Modern prosthetic limbs are highly efficient and light.
→ Chân tay giả hiện đại rất hiệu quả và nhẹ.
Collocations
highly efficienthighly effectivehighly skilled
= very (trang trọng hơn). Đi với một số tính từ nhất định; KHÔNG nói "highly big".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...