Kho từ › Y học và công nghệ › prosthetic

prosthetic

B2 adj. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
(bộ phận cơ thể) giả, phục hình
UK /prɒsˈθetɪk/ · US /prɒsˈθetɪk/
After the accident, he was given a prosthetic leg.
→ Sau tai nạn, anh ấy được lắp một chân giả.
Họ từ
prosthesis (n.)prosthetics (n.)
= made to replace a missing arm or leg. a prosthetic limb = chi giả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...