Kho từ › Y học và công nghệ › laser surgery

laser surgery

B2 n. phr. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
phẫu thuật bằng tia laser
UK /ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/ · US /ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/
Laser surgery can correct many common eyesight problems.
→ Phẫu thuật laser có thể chỉnh nhiều tật khúc xạ mắt thường gặp.
= các ca mổ dùng chùm sáng hẹp, mạnh. surgery /ˈsɜːdʒəri/ = phẫu thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...