Kho từ › Y học và công nghệ › development

development

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
sự phát triển; bước phát triển mới
UK /dɪˈveləpmənt/ · US /dɪˈveləpmənt/
New developments in medicine appear almost every year.
→ Những bước phát triển mới trong y học xuất hiện gần như mỗi năm.
Họ từ
develop (v.)developing (adj.)
Vừa chỉ quá trình (không đếm được) vừa chỉ sự việc mới (đếm được: a development).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...