Kho từ › Y học và công nghệ › identify

identify

B2 v. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
nhận diện, xác định (đúng bệnh/vấn đề)
UK /aɪˈdentɪfaɪ/ · US /aɪˈdentɪfaɪ/
Doctors use tests to identify the exact cause of an illness.
→ Bác sĩ dùng xét nghiệm để xác định nguyên nhân chính xác của bệnh.
Họ từ
identification (n.)identity (n.)
= gọi tên chính xác một bệnh hay vấn đề bằng cách xem xét. Gần nghĩa recognise.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...