Kho từ › Y học và công nghệ › at an early stage

at an early stage

B2 phr. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
ở giai đoạn sớm, giai đoạn đầu
UK /ət ən ˈɜːli steɪdʒ/ · US /ət ən ˈɜːli steɪdʒ/
Many diseases are easier to treat at an early stage.
→ Nhiều bệnh dễ điều trị hơn khi ở giai đoạn sớm.
= trong thời kỳ phát triển đầu tiên. stage = giai đoạn. Trái nghĩa: at a late stage.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...