Kho từ › Y học và công nghệ › automatically

automatically

B2 adv. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
một cách tự động
UK /ˌɔːtəˈmætɪkli/ · US /ˌɔːtəˈmætɪkli/
The device sends the patient data to the doctor automatically.
→ Thiết bị tự động gửi dữ liệu của bệnh nhân đến bác sĩ.
Họ từ
automatic (adj.)automate (v.)
= do bởi máy móc, không cần con người. Trái nghĩa: manually (thủ công).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...