Kho từ › Y học và công nghệ › thermometer

thermometer

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
nhiệt kế
UK /θəˈmɒmɪtə/ · US /θəˈmɒmɪtə/
Use a thermometer to check whether you have a fever.
→ Dùng nhiệt kế để kiểm tra xem bạn có bị sốt không.
Cấu tạo: thermo- (nhiệt) + -meter (dụng cụ đo). Nhấn âm 2: ther-MO-me-ter.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...