Kho từ › Y học và công nghệ › tool

tool

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
công cụ
UK /tuːl/ · US /tuːl/
Computers are a powerful tool for doctors and researchers.
→ Máy tính là một công cụ mạnh mẽ cho bác sĩ và nhà nghiên cứu.
= thứ giúp bạn làm một việc gì đó. Nghĩa rộng, không chỉ dụng cụ cầm tay: a research tool.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...