Kho từ › Y học và công nghệ › treat

treat

B2 v. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
điều trị, chữa (bệnh/bệnh nhân)
UK /triːt/ · US /triːt/
Antibiotics are used to treat bacterial infections.
→ Kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm khuẩn.
Collocations
treat a diseasetreat a patient
Họ từ
treatment (n.)
treat a disease / treat a patient. Nghĩa khác: đối xử; đãi (mời).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...