Kho từ › Y học và công nghệ › keyhole surgery

keyhole surgery

B2 n. phr. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
phẫu thuật nội soi (qua lỗ nhỏ)
UK /ˈkiːhəʊl ˌsɜːdʒəri/ · US /ˈkiːhəʊl ˌsɜːdʒəri/
Keyhole surgery leaves only a tiny scar and speeds up recovery.
→ Phẫu thuật nội soi chỉ để lại vết sẹo nhỏ và giúp hồi phục nhanh hơn.
= ca mổ chỉ tạo một lỗ rất nhỏ để tiếp cận cơ quan bên trong. Còn gọi minimally invasive surgery.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...