Kho từ › Y học và công nghệ › disease

disease

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
bệnh, căn bệnh
UK /dɪˈziːz/ · US /dɪˈziːz/
A balanced diet helps the body fight disease.
→ Chế độ ăn cân bằng giúp cơ thể chống lại bệnh tật.
Đồng nghĩa
illness
Thường chỉ bệnh cụ thể, có nguyên nhân (heart disease). Hơi khác illness (ốm nói chung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...