Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bunk beds

/ˈbʌŋk bedz/ B2

Nghĩa

giường tầng n. phr.

Định nghĩa · Two beds stacked one above the other.

“The children were excited to sleep in bunk beds at the hostel.”Bọn trẻ hào hứng khi được ngủ giường tầng ở nhà trọ.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều "bunk beds"; hai giường xếp chồng lên nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...