Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excursion

/ɪkˈskɜːʃn/ B2

Nghĩa

chuyến tham quan ngắn n.

Định nghĩa · A short trip for leisure or sightseeing.

“The tour includes a day excursion to a floating market.”Tour có kèm một chuyến tham quan trong ngày đến chợ nổi.

Ghi chú · Chuyến đi chơi/tham quan ngắn, thường có tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...