Kho từ › Kỳ nghỉ › excursion

excursion

B2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
chuyến tham quan ngắn
UK /ɪkˈskɜːʃn/ · US /ɪkˈskɜːʃn/
The tour includes a day excursion to a floating market.
→ Tour có kèm một chuyến tham quan trong ngày đến chợ nổi.
Chuyến đi chơi/tham quan ngắn, thường có tổ chức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...