Kho từ › Kỳ nghỉ › adventure holiday

adventure holiday

B2 n. phr. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
kỳ nghỉ mạo hiểm
UK /ədˈventʃə hɒlədeɪ/ · US /ədˈventʃə hɒlədeɪ/
An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.
→ Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè hay leo núi đá.
Họ từ
adventurous (adj.)adventure (n.)
Dành cho người ưa mạo hiểm (adventurous); hoạt động lạ, gay cấn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...