Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adventure holiday

/ədˈventʃə hɒlədeɪ/ B2

Nghĩa

kỳ nghỉ mạo hiểm n. phr.

Định nghĩa · A holiday that involves exciting and risky activities.

“An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.”Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè hay leo núi đá.

Ghi chú · Dành cho người ưa mạo hiểm (adventurous); hoạt động lạ, gay cấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...