get away
/ˌɡet əˈweɪ/ B2
Nghĩa
đi đâu đó nghỉ ngơi; thoát khỏi thường nhật
phr. v.
Định nghĩa · To leave for a short vacation or break.
“We just need to get away from the city for a few days.”Chúng tôi chỉ cần đi đâu đó khỏi thành phố vài ngày.
Họ từ
getaway (n.)
Ghi chú · Danh từ liên quan: "a getaway" (chuyến đi nghỉ ngắn).