Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get away

/ˌɡet əˈweɪ/ B2

Nghĩa

đi đâu đó nghỉ ngơi; thoát khỏi thường nhật phr. v.

Định nghĩa · To leave for a short vacation or break.

“We just need to get away from the city for a few days.”Chúng tôi chỉ cần đi đâu đó khỏi thành phố vài ngày.

Họ từ getaway (n.)

Ghi chú · Danh từ liên quan: "a getaway" (chuyến đi nghỉ ngắn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...